ruộng lúa

ruộng lúa

Người nông dân đang cấy lúa trên ruộng lúa.

Định nghĩa

Danh từ: - Ruộng lúa khoảng đất được canh tác để trồng lúa, thường bờ bao quanh để giữ nước. Đây đơn vị sản xuất nông nghiệp chính trong văn hóa lúa nước.

dụ sử dụng
  • (Gia đình tôi sở hữu hai mẫu đất trồng lúa tại quê nhà.)
  • (Vào mùa thu hoạch, mọi người trong làng cùng nhau ra đồng gặt lúa trên ruộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ruộng lúa nước": loại ruộng lúa được cấyvùng ngập nước, phổ biếnchâu Á.

    • Ruộng lúa nước cần hệ thống thủy lợi tốt. (Ruộng lúa nước đòi hỏi hệ thống tưới tiêu hiệu quả.)
  • "ruộng lúa cạn": loại ruộng lúa trồngvùng đất khô, không ngập nước thường xuyên.

    • miền núi, người dân thường làm ruộng lúa cạn. (Tại vùng cao, bà con thường canh tác ruộng lúa cạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ruộng (danh từ): đất canh tác nói chung, không chỉ riêng lúa.

    • Ruộng khoai (đất trồng khoai), ruộng mía (đất trồng mía).
  • Đồng lúa (danh từ): cánh đồng trồng lúa, thường rộng lớn hơn ruộng lúa.

    • Đồng lúa chín vàng trải dài tới chân trời. (Cánh đồng lúa chín vàng trải rộng đến tận chân trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Thửa ruộng: mảnh đất nhỏ dùng để trồng lúa, mang tính cụ thể hơn.

    • Thửa ruộng này màu mỡ lắm. (Mảnh đất này rất phì nhiêu.)
  • Điền (từ Hán Việt, ít dùng): ruộng đất nói chung.

    • Điền sản (tài sản ruộng đất).
Thành ngữ liên quan
  • Ruộng lúa bờ xôi: chỉ sự giàu có, no đủ nhờ có ruộng lúa bờ đất trồng xôi (một loại cây lương thực).
    • Nhà ấy ruộng lúa bờ xôi, sống sung túc lắm. (Gia đình ấy ruộng lúa bờ xôi, cuộc sống đầy đủ.)